|
Giấy đề nghị vay vốn |
X |
|
|
|
| 1 |
Quyết định thành lập/GCN đăng ký doanh nghiệp. |
|
X |
|
|
| 2 |
Quyết định bổ nhiệm người có thẩm quyền, đại diện hợp pháp của doanh nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Điều lệ của Công ty. |
|
|
X |
|
| 3 |
Điều lệ/ quy chế hoạt động. |
|
|
X |
|
| 4 |
CCCD của người đại diện theo pháp luật giao dịch với Quỹ. |
|
X |
|
|
| 5 |
Chứng nhận đăng ký mã số thuế (nếu có). |
|
X |
|
|
| 6 |
Các văn bản, giấy tờ khác có liên quan bổ sung trong quá trình thẩm định. |
|
|
|
|
| 7 |
Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán theo quy định của pháp luật 2 năm gần nhất (trường hợp đặc biệt sẽ trình Giám đốc xem xét). |
|
|
X |
|
| 8 |
Báo cáo nhanh tình hình tài chính từ đầu niên độ đến thời điểm đề nghị vay vốn (nếu có). |
|
|
X |
|
| 9 |
Báo cáo chi tiết tình hình nợ vay với các tổ chức tín dụng và những chủ đầu tư có liên quan tính đến thời điểm đề nghị xin vay vốn (nếu có). |
|
|
X |
|
| 10 |
Các hồ sơ khác có thể yêu cầu bổ sung trong quá trình thẩm định chính thức (Báo cáo quyết toán thuế GTGT; Báo cáo hàng tồn kho, khoản phải thu phải trả,…) |
|
|
X |
|
| 11 |
Văn bản phê duyệt chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền. |
|
|
X |
|
| 12 |
Văn bản của chủ đầu tư về việc thông qua đầu tư dự án; chủ trương vay vốn tại Quỹ; TSBĐ nợ vay; Ủy quyền người thực hiện các thủ tục vay vốn tại Quỹ (nếu có). |
X |
|
|
|
| 13 |
Quyết định phê duyệt dự án của chủ đầu tư |
X |
|
|
Hoặc bản sao CT |
| 14 |
Dự án đầu tư (Thuyết minh dự án + Bản vẽ thiết kế cơ sở) đã được thẩm định (đối với dự án liên quan đến XD). |
X |
|
|
Hoặc bản sao CT |
| 15 |
Quyết định giao đất, GCN quyền sử dụng đất, hợp đồng thuê đất, văn bản đồng ý giao đất hoặc cho thuê đất nơi thực hiện dự án. |
|
|
X |
|
| 16 |
Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án theo quy định pháp luật |
|
|
X |
|
| Hoặc thông báo chấp nhận kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các dự án theo quy định pháp luật |
|
|
X |
|
| 17 |
Thẩm duyệt PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC cấp đối với các dự án theo quy định pháp luật |
|
|
X |
|
| 18 |
Văn bản phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thiết kế bản vẽ thi công của chủ đầu tư (đối với dự án liên quan đến XD). |
X |
|
|
Hoặc bản sao CT |
| 19 |
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thiết kế bản vẽ thi công đã được thẩm tra, thẩm định (đối với dự án liên quan đến XD). |
X |
|
|
Hoặc bản sao CT |
| 20 |
Giấy phép xây dựng (nếu công trình yêu cầu phải có giấy phép xây dựng). |
|
X |
|
|
| 21 |
Báo cáo tình hình thực hiện đầu tư dự án (đối với dự án đang thực hiện). |
X |
|
|
|
| 22 |
Các văn bản pháp lý liên quan về khả năng huy động các nguồn lực như: Cơ cấu nguồn vốn đầu tư, khả năng huy động vốn, cung cấp nguyên liệu, tình hình tiêu thụ sản phẩm,… |
|
|
|
Tùy từng văn bản |
| 23 |
Các văn bản chính thức khác của chủ đầu tư liên quan đến dự án. |
|
|
|
Tùy từng văn bản |
| 24 |
Cầm cố: Sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá (cổ phiếu, tín phiếu, trái phiếu…) |
|
|
X |
|
| 25 |
Thế chấp BĐS - GCN quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền quản lý hợp pháp đối với nhà, đất, công trình xây dựng gắn liền với đất, các tài sản khác gắn liền với đất. |
|
X |
|
|
| - Văn bản xác nhận giá trị tài sản thế chấp của cơ quan chuyên môn (nếu có) |
X |
|
|
|
| 26 |
Thế chấp ĐS (phương tiện vận tải, máy móc thiết bị…): - GCN đăng ký phương tiện, máy móc thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn, phiếu nhập kho, Biên bản nghiệm thu. |
|
|
X |
|
| - Bộ chứng từ nhập khẩu máy móc thiết bị nhập ngoại (nếu có). |
|
|
X |
|
| - Văn bản xác nhận giá trị tài sản thế chấp của cơ quan chuyên môn (nếu có). |
X |
|
|
|
| 27 |
Đối với tài sản bên thứ ba thì bổ sung hồ sơ pháp lý như: - QĐ thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc CCCD, Giấy đăng ký kết hôn,... của bên bảo đảm. |
|
|
X |
|
| - Văn bản cam kết của bên thứ 3 về việc sử dụng tài sản thuộc QSH/QSD của mình để đảm bảo cho khoản vay tại Quỹ. |
X |
|
|
|
| 28 |
Bảo lãnh: - Công văn đề nghị của chủ đầu tư. - Chứng thư bảo lãnh của các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật. |
X |
|
|
|
| 29 |
Quyết định thành lập/GCN đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp công ty mẹ, công ty con. |
|
X |
|
|
| 30 |
Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán theo quy định của pháp luật 2 năm gần nhất của công ty mẹ, công ty con. |
|
|
|
|
| 31 |
Các văn bản liên quan đến chế độ ưu đãi, hỗ trợ... của các cấp, các ngành liên quan. |
|
|
|
|